Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "không gian hoạt động" (1)
không gian hoạt động
Tiếng Anh
Cụm từactivity space
Trẻ em cần có không gian hoạt động rộng rãi để phát triển.
Children need ample activity space to develop.
Từ liên quan "không gian hoạt động" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "không gian hoạt động" (1)
Trẻ em cần có không gian hoạt động rộng rãi để phát triển.
Children need ample activity space to develop.
